co giãn

Học thuật
Thân thiện
co giãn

Sợi dây cao su có thể co giãn dễ dàng.

Định nghĩa
  1. Động từ:
    • Có thể thay đổi độ dài, kích thước hoặc hình dạng khi chịu tác động rồi trở lại trạng thái ban đầu hoặc gần như ban đầu: Tính chất vật của một số vật liệu, cho phép chúng kéo dãn ra hoặc co ngắn lại.
    • Có thể điều chỉnh, thay đổi linh hoạt trong một phạm vi nhất định: Dùng để chỉ các kế hoạch, quy định, thời gian... có thể được áp dụng một cách linh hoạt, không cứng nhắc.
dụ sử dụng
  • Động từ:
    • Sợi dây cao su này co giãn rất tốt. (Sợi dây cao su này có thể kéo dãn co lại rất tốt.)
    • Thời gian nộp bài có thể co giãn thêm một tuần nếu có lý do chính đáng. (Thời hạn nộp bài có thể được linh hoạt kéo dài thêm một tuần nếu có lý do chính đáng.)
    • Kế hoạch này cần tính co giãn để ứng phó với các tình huống bất ngờ. (Kế hoạch này cần tính linh hoạt để ứng phó với các tình huống bất ngờ.)
Các cách sử dụng nâng cao
  • "Tính co giãn": Thuật ngữ thường dùng trong kinh tế học, chỉ mức độ phản ứng của cung hoặc cầu trước sự thay đổi của giá cả hoặc các yếu tố khác.
    • Tính co giãn của cầu theo giá cho thấy người tiêu dùng nhạy cảm thế nào với sự thay đổi giá.
  • "Co giãn tốt": Thường dùng để khen ngợi tính đàn hồi của vật liệu hoặc sự linh hoạt của một kế hoạch.
    • Vật liệu này co giãn tốt, rất bền.
Biến thể từ gần giãn
  • Đàn hồi (động từ/tính từ): Có nghĩa tương tự, thường nhấn mạnh khả năng trở lại hình dạng ban đầu sau khi biến dạng. "Đàn hồi" thường dùng trong vật , trong khi "co giãn" có thể dùng cả trong vật các lĩnh vực xã hội.
  • Linh hoạt (tính từ): Nhấn mạnh khả năng thích ứng, điều chỉnh dễ dàng, thường dùng cho con người, kế hoạch, quy định. Đây một đặc tính của sự "co giãn".
  • Co dãn: Cách viết khác với nghĩa tương tự "co giãn".
Từ đồng nghĩa
  • Đàn hồi: khả năng biến dạng phục hồi.
  • Linh động: Có thể thay đổi, điều chỉnh cho phù hợp.
  • Mềm dẻo: Dễ uốn nắn, thay đổi, không cứng nhắc.
Các cụm từ (phrasal verbs) liên quan

(Không cụm động từ đặc thù nào khác ngoài cách dùng động từ chính)

Thành ngữ liên quan

(Không thành ngữ phổ biến nào trực tiếp sử dụng từ "co giãn")

co giãn

Sợi dây cao su có thể co giãn dễ dàng.

  1. đgt. 1. Có thể ngắn đi hoặc dài ra: Thời gian họp co giãn tuỳ theo nội dung 2. Lúc mở rộng, lúc thu hẹp: Kế hoạch chi tiêu được co giãn ít nhiều.

Từ chứa "co giãn"